 |
| Ảnh chỉ mang tính chất minh hoạ |
Tổng kim ngạch nhập khẩu 09 tháng năm 2011 ước đạt 942,124 triệu USD giảm 19,6% so với cùng kỳ năm 2010. Trong đó: Kinh tế trong nước ước đạt 25,154 triệu USD; kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ước đạt 916,970 triệu USD.
Nhập khẩu máy móc thiết bị tạo tài sản cố định 09 tháng ước đạt 7,535 triệu USD chiếm 0,8% tổng kim ngạch nhập khẩu. Nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu đạt 213,170 triệu USD chiếm 22,63% tổng kim ngạch nhập khẩu; Nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất hàng tiêu thụ trong nước đạt 721,419 triệu USD chiếm 76,57% tổng kim ngạch nhập khẩu. Khu vực nhập khẩu tập trung chủ yếu là các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chiếm 97,3% tổng kim ngạch nhập khẩu.
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là nguyên vật liêu phục vụ sản xuất kinh doanh, và nguyờn vật liệu phục vụ sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu.
|
STT
|
Nội dung
|
Ước TH tháng 9 năm 2011
|
9 tháng năm 2011
|
Giá trị 9 tháng năm 2011 so với
|
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
%KH năm 2011
|
%Cùng kỳ năm 2010
|
|
I
|
Tổng kim ngạch xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng kim ngạch nhập khẩu
|
|
117,405
|
|
942,124
|
53.8%
|
80.4%
|
|
2
|
Kinh tế trong nước
|
x
|
1,422
|
x
|
25,154
|
25.2%
|
41.6%
|
|
II
|
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
115,983
|
x
|
916,970
|
55.6%
|
82.5%
|
|
1
|
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Máy móc thiết bị và phụ tùng khác
|
x
|
-
|
x
|
7,535
|
8.4%
|
11%
|
|
3
|
Vải may mặc và nguyên phụ liệu
|
x
|
1,425
|
x
|
49,649
|
41.4%
|
59%
|
|
4
|
Phụ liệu sản xuất giày dép
|
x
|
200
|
x
|
2,879
|
19.2%
|
56%
|
|
5
|
Thức ăn gia súc và nguyên phụ liệu
|
x
|
5,500
|
x
|
22,727
|
75.8%
|
108%
|
|
6
|
Tân dược và nguyên phụ liệu
sản xuất tân dược
|
x
|
1,052
|
x
|
4,642
|
29.0%
|
45%
|
|
7
|
Linh kiện và nguyên liệu sản xuất xe máy
|
x
|
28,237
|
x
|
255,053
|
35.4%
|
62%
|
|
8
|
Linh kiện, phụ tùng ô tô
|
x
|
53,595
|
x
|
325,231
|
47.8%
|
91%
|
|
9
|
Nguyên vật liệu khác phục vụ sản xuất kinh doanh
|
x
|
27,396
|
x
|
274,407
|
347.4%
|
127%
|