Cập nhật :Thứ hai, 30-8-2010
Tổng kim ngạch nhập khẩu tháng 8 năm 2010
|
STT
|
Nội dung
|
Ước TH tháng 8 năm 2010
|
8 tháng năm 2010
|
Giá trị 8 tháng năm 2010 so với
|
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
%KH năm 2010
|
%Cùng kỳ năm 2009
|
|
I
|
Tổng kim ngạch nhập khẩu
|
|
148,349
|
|
1.033,723
|
68,9%
|
133,9%
|
|
1
|
Kinh tế trong nước
|
x
|
7,700
|
x
|
55,290
|
52,7%
|
98,9%
|
|
2
|
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
140,649
|
x
|
978,433
|
70,1%
|
136,6%
|
|
II
|
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy móc thiết bị và phụ tùng khác
|
x
|
5,245
|
x
|
63,731
|
55,4%
|
68%
|
|
2
|
Vải may mặc và nguyên phụ liệu
|
x
|
12,407
|
x
|
73,379
|
92,9%
|
157%
|
|
3
|
Phụ liệu sản xuất giày dép
|
x
|
1,370
|
x
|
5,515
|
36,8%
|
86%
|
|
4
|
Thức ăn gia súc và nguyên phụ liệu
|
x
|
3,420
|
x
|
19,189
|
50,5%
|
86%
|
|
5
|
Tân dợc và nguyên phụ liệu
sản xuất tân dược
|
x
|
1,270
|
x
|
9,629
|
74,1%
|
124%
|
|
6
|
Linh kiện và nguyên liệu sản xuất xe máy
|
x
|
51,194
|
x
|
388,886
|
86,4%
|
186%
|
|
7
|
Linh kiện, phụ tùng ô tô
|
x
|
44,632
|
x
|
323,575
|
75,3%
|
145%
|
|
8
|
Nguyên vật liệu khác phục vụ sản xuất kinh doanh
|
x
|
28,811
|
x
|
149,820
|
41,6%
|
92%
|
Các tin khác
|