 |
| Ảnh chỉ mang tính chất minh họa |
Tổng kim ngạch nhập khẩu 07 tháng năm 2010 ước đạt 874.972 triệu USD tăng 30,5% so với cùng kỳ năm 2009. Trong đó: Kinh tế trong nước ước đạt 49.884 triệuUSD; kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ước đạt 825.088 triệu USD.
Tổng kim ngạch nhập khẩu tháng 7 năm 2010 ước đạt 136.547 triệu USD tăng nhẹ, tăng 0,6% so với tháng 06 năm 2010
Nhập khẩu máy móc thiết bị tạo tài sản cố định 07 tháng ước đạt 55.460 triệu USD, chiếm 6,3% tổng kim ngạch nhập khẩu. Nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu đạt 142.650 triệu USD, chiếm 16,3% tổng kim ngạch nhập khẩu; Nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất hàng tiêu thụ trong nước đạt 676.862 triệu USD, chiếm 77,3% tổng kim ngạch nhập khẩu.
Khu vực nhập khẩu tập trung chủ yếu là các doanh nghiệp FDI, chiếm 94,2% tổng kim ngạch nhập khẩu.
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là nguyên vật liêu phục vụ sản xuất kinh doanh, máy móc thiết bị tạo TSCĐ, vật tư xây dựng tạo TSCĐ.
|
STT
|
Nội dung
|
Ước TH tháng 7 năm 2010
|
7 tháng năm 2010
|
Giá trị 7 tháng năm 2010 so với
|
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
%KH năm 2010
|
%Cùng kỳ năm 2009
|
|
I
|
Tổng kim ngạch nhập khẩu
|
|
136,547
|
|
874,972
|
58.3%
|
130.5%
|
|
1
|
Kinh tế trong nước
|
x
|
9,378
|
x
|
49,884
|
47.5%
|
100.2%
|
|
2
|
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
127,169
|
x
|
825,088
|
59.1%
|
133.0%
|
|
II
|
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy móc thiết bị và phụ tùng khác
|
x
|
2,318
|
x
|
55,460
|
48.2%
|
62%
|
|
2
|
Vải may mặc và nguyên phụ liệu
|
x
|
11,509
|
x
|
60,133
|
76.1%
|
151%
|
|
3
|
Phụ liệu sản xuất giày dép
|
x
|
1,084
|
x
|
4,132
|
27.5%
|
74%
|
|
4
|
Thức ăn gia súc và nguyên phụ liệu
|
x
|
2,800
|
x
|
15,201
|
40.0%
|
80%
|
|
5
|
Tân dợc và nguyên phụ liệu
sản xuất tân dợc
|
x
|
1,870
|
x
|
9,033
|
69.5%
|
132%
|
|
6
|
Linh kiện và nguyên liệu sản xuất xe máy
|
x
|
45,383
|
x
|
331,764
|
73.7%
|
198%
|
|
7
|
Linh kiện, phụ tùng ô tô
|
x
|
41,062
|
x
|
275,318
|
64.0%
|
168%
|
|
8
|
Nguyên vật liệu khác phục vụ sản xuất kinh doanh
|
x
|
30,521
|
x
|
123,932
|
34.4%
|
69%
|