Cập nhật :Thứ hai, 20-2-2012
Tổng kim ngạch xuất khẩu tháng 01 năm 2012
|
STT
|
Nội dung
|
Ước TH tháng 01 năm 2012
|
01 tháng năm 2012
|
Giá trị 01 tháng năm 2012 so với
|
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
%KH năm 2012
|
%Cùng kỳ năm 2011
|
|
I
|
Tổng kim ngạch xuất khẩu
|
|
55,191
|
|
55,191
|
7.1%
|
128.0%
|
|
1
|
Kinh tế Nhà nước
|
x
|
7,805
|
x
|
7,805
|
9.1%
|
111.2%
|
|
2
|
Kinh tế có vốn đầu t nước ngoài
|
x
|
47,386
|
x
|
47,386
|
6.8%
|
131.3%
|
|
II
|
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chè các loại
|
1.820
(tấn)
|
2,838
|
1.820
(tấn)
|
2,838
|
8.1%
|
133.2%
|
|
2
|
Hàng dệt may
|
x
|
16,650
|
x
|
16,650
|
6.7%
|
116.0%
|
|
3
|
Giày dép các loại
|
x
|
1,334
|
x
|
1,334
|
5.2%
|
44.0%
|
|
4
|
Linh hiện xe máy
|
x
|
15,830
|
x
|
15,830
|
12.2%
|
225.2%
|
|
5
|
Phụ tùng ô tô (linh kiện đồng bộ)
|
x
|
4,200
|
x
|
4,200
|
9.3%
|
136.7%
|
|
6
|
Đệm ghế ô tô
|
x
|
3,056
|
x
|
3,056
|
20.1%
|
369.1%
|
|
7
|
Linh kiện điện tử
|
x
|
4,690
|
x
|
4,690
|
5.2%
|
65.7%
|
|
8
|
Mặt hàng cơ khí
|
x
|
4,820
|
x
|
4,820
|
6.0%
|
113.4%
|
|
9
|
Hàng hóa khác
|
x
|
1,773
|
x
|
1,773
|
1.6%
|
139.3%
|
Các tin khác
|