 |
| Ảnh chỉ mang tính chất minh |
Tổng kim ngạch xuất khẩu 09 tháng năm 2011 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ước đạt 389,275 triệu USD, tăng 6,3% so với cùng kỳ năm 2010, đạt 59,9% kế hoạch năm 2011, trong đó xuất khẩu tháng 9 ước đạt 59,031 triệu USD.
Nhìn chung các mặt hàng xuất khẩu tháng 9 trên địa bàn tỉnh đều tăng so với xuất khẩu tháng 8 năm 2011. Trong đó xuất khẩu linh kiện điện tử tăng so với cùng kỳ năm 2010 tăng 48%; Linh kiện xe máy xuất khẩu tăng mạnh tăng 66,5% so với cùng kỳ năm 2010; Mặt hàng giày dép xuất khẩu tăng mạnh tăng 115,2% so với cùng kỳ năm 2010; Mặt hàng chè xuất khẩu tăng nhẹ tăng 18,8% so với cùng kỳ năm 2010; Mặt hàng phụ tùng ô tô xuất khẩu tăng 16,2% so với cùng kỳ năm 2010; mặt hàng cơ khí tăng 14,3% so với cùng kỳ năm 2010. Tuy nhiên vẫn có một số mặt hàng giảm so với cùng kỳ như : Đệm ghế ô tô giảm 38,3% so với cùng kỳ năm 2010; hàng dệt may giảm 16,6% so với cùng kỳ năm 2010.
Tổng kim ngạch nhập khẩu 09 tháng năm 2011 ước đạt 942,124 triệu USD giảm 19,6% so với cùng kỳ năm 2010. Trong đó: Kinh tế trong nước ước đạt 25,154 triệu USD; kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ước đạt 916,970 triệu USD.
|
STT
|
Nội dung
|
Ước TH tháng 9 năm 2011
|
9 tháng năm 2011
|
Giá trị tháng năm 2011 so với
|
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
%KH năm 2011
|
%Cùng kỳ năm 2010
|
|
I
|
Tổng kim ngạch xuất khẩu
|
|
59,031
|
|
389,275
|
59.9%
|
106.3%
|
|
1
|
Kinh tế trong nước
|
x
|
6,317
|
x
|
55,835
|
65.7%
|
135.7%
|
|
2
|
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
52,714
|
x
|
333,440
|
59.0%
|
102.6%
|
|
II
|
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chè các loại
|
1.790
(tấn)
|
3,054
|
15.808
(tấn)
|
21,566
|
71.9%
|
118.8%
|
|
2
|
Hàng dệt may
|
x
|
16,988
|
x
|
132,296
|
52.9%
|
83.4%
|
|
3
|
Giày dép các loại
|
x
|
1,606
|
x
|
15,472
|
56.3%
|
215.2%
|
|
4
|
Xe máy xuất khẩu
|
x
|
12,000
|
x
|
66,909
|
78.7%
|
166.5%
|
|
5
|
Phụ tùng ô tô (linh kiện đồng bộ)
|
x
|
4,000
|
x
|
25,189
|
72.0%
|
116.2%
|
|
6
|
Đệm ghế ôtô
|
x
|
1,580
|
x
|
7,139
|
42.0%
|
61.7%
|
|
7
|
Linh kiện điện tử
|
x
|
9,093
|
x
|
54,392
|
83.7%
|
148.0%
|
|
8
|
Mặt hàng cơ khí
|
x
|
5,532
|
x
|
41,131
|
58.8%
|
114.3%
|
|
9
|
Hàng hoá khác
|
x
|
5,178
|
x
|
25,181
|
35.7%
|
69.7%
|