Cập nhật :Thứ năm, 24-2-2011
Tổng kim ngạch xuất khẩu tháng 2 năm 20101
|
STT
|
Nội dung
|
Ước TH tháng 2 năm 2011
|
2 tháng năm 2011
|
Giá trị 2 tháng năm 2011 so với
|
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
%KH năm 2011
|
%Cùng kỳ năm 2010
|
|
I
|
Tổng kim ngạch xuất khẩu
|
|
42,616
|
|
85,721
|
13.2%
|
142.5%
|
|
1
|
Kinh tế Nhà nước
|
x
|
6,526
|
x
|
13,544
|
15.9%
|
184.5%
|
|
2
|
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
36,090
|
x
|
72,177
|
12.8%
|
136.7%
|
|
II
|
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chè các loại
|
1.461
(tấn)
|
2,155
|
2.910
(tấn)
|
4,286
|
14.3%
|
91.5%
|
|
2
|
Hàng dệt may
|
x
|
14,312
|
x
|
28,663
|
11.5%
|
80.0%
|
|
3
|
Giày dép các loại
|
x
|
2,493
|
x
|
5,528
|
20.1%
|
2879.2%
|
|
4
|
Xe máy xuất khẩu
|
x
|
7,040
|
x
|
14,070
|
16.6%
|
265.7%
|
|
5
|
Phụ tùng ô tô (linh kiện đồng bộ)
|
x
|
2,445
|
x
|
5,517
|
15.8%
|
143.4%
|
|
6
|
Đệm ghế ô tô
|
x
|
830
|
x
|
1,658
|
9.8%
|
56.7%
|
|
7
|
Linh kiện điện tử
|
x
|
7,142
|
x
|
14,277
|
22.0%
|
505.9%
|
|
8
|
Mặt hàng cơ khí
|
x
|
3,540
|
x
|
7,790
|
11.1%
|
291.5%
|
|
9
|
Hàng hóa khác
|
x
|
2,659
|
x
|
3,932
|
5.6%
|
210.8%
|
Các tin khác
|