Cập nhật :Thứ hai, 30-8-2010
Tổng kim ngạch xuất khẩu tháng 8 năm 2010
|
STT
|
Nội dung
|
Ước TH tháng 8 năm 2010
|
8 tháng năm 2010
|
Giá trị 8 tháng năm 2010 so với
|
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
%KH năm 2010
|
%Cùng kỳ năm 2009
|
|
I
|
Tổng kim ngạch xuất khẩu
|
|
48,203
|
|
303,658
|
60,7%
|
138,1%
|
|
1
|
Kinh tế Nhà nước
|
x
|
5,014
|
x
|
30,765
|
38,5%
|
77,9%
|
|
2
|
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
43,189
|
x
|
272,893
|
65,0%
|
151,3%
|
|
II
|
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chè các loại
|
1.569 (tấn)
|
2,359
|
12.102
(tấn)
|
16,197
|
54,0%
|
106,5%
|
|
2
|
Hàng dệt may
|
x
|
19,519
|
x
|
138,280
|
55,3%
|
103,9%
|
|
3
|
Giày dép các loại
|
x
|
203
|
x
|
1,085
|
54,3%
|
77,6%
|
|
4
|
Linh kiện xe máy
|
x
|
4,250
|
x
|
26,719
|
106,9%
|
311,4%
|
|
5
|
Phụ tùng ô tô (linh kiện đồng bộ)
|
x
|
2,840
|
x
|
19,218
|
83,6%
|
167,7%
|
|
6
|
Đệm ghế ôtô
|
x
|
1,800
|
x
|
10,375
|
69,2%
|
146,0%
|
|
7
|
Linh kiện điện tử
|
x
|
4,530
|
x
|
30,110
|
60,2%
|
453,4%
|
|
8
|
Mặt hàng cơ khí
|
x
|
4,250
|
x
|
23,619
|
78,7%
|
137,9%
|
|
9
|
Hàng hoá khác
|
x
|
8,452
|
x
|
38,055
|
50,7%
|
209,5%
|
Các tin khác
|