Cập nhật :Thứ tư, 26-5-2010
Tổng kim ngạch xuất khẩu tháng 4 năm 2010
|
STT
|
Nội dung
|
Ước TH tháng 4 năm 2010
|
04 tháng năm 2010
|
Giá trị 04 tháng năm 2010 so với
|
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
Lượng
|
Trị giá (1000 USD)
|
%KH năm 2010
|
%Cùng kỳ năm 2009
|
|
I
|
Tổng kim ngạch xuất khẩu
|
|
33,982
|
|
127,925
|
25.6%
|
129.1%
|
|
1
|
Kinh tế Nhà nước
|
x
|
2,903
|
x
|
13,678
|
17.1%
|
67.5%
|
|
2
|
Kinh tế có vốn đầu t nước ngoài
|
x
|
31,079
|
x
|
114,247
|
27.2%
|
144.9%
|
|
II
|
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chè các loại
|
1.334 (tấn)
|
1,593
|
6.720(tấn)
|
8,402
|
28.0%
|
122.0%
|
|
2
|
Hàng dệt may
|
x
|
11,506
|
x
|
64,749
|
25.9%
|
107.5%
|
|
3
|
Giày dép các loại
|
x
|
152
|
x
|
434
|
21.7%
|
73.2%
|
|
4
|
Linh kiện xe máy
|
x
|
3,750
|
x
|
9,467
|
37.9%
|
235.9%
|
|
5
|
Phụ tùng ô tô (linh kiện đồng bộ)
|
x
|
2,598
|
x
|
9,032
|
39.3%
|
191.9%
|
|
6
|
Đệm ghế ôtô
|
x
|
878
|
x
|
5,135
|
34.2%
|
257.1%
|
|
7
|
Linh kiện điện tử
|
x
|
4,640
|
x
|
12,062
|
24.1%
|
1939.2%
|
|
8
|
Mặt hàng cơ khí
|
x
|
3,010
|
x
|
7,466
|
24.9%
|
97.9%
|
|
9
|
Hàng hoá khác
|
x
|
5,855
|
x
|
11,178
|
14.9%
|
90.0%
|
Các tin khác
|